phạt tiền

phạt tiền

Cảnh sát giao thông phạt tiền người lái xe không đội mũ bảo hiểm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Áp dụng hình phạt bằng tiền: "phạt tiền" hành động buộc một cá nhân hoặc tổ chức phải nộp một khoản tiền nhất định do vi phạm quy định pháp luật hoặc nội quy.
    • Xử phạt tài chính: "phạt tiền" thường được sử dụng trong bối cảnh hành chính, giao thông, hoặc hợp đồng, nhằm răn đe đắp thiệt hại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cảnh sát giao thông đã phạt tiền người lái xe vượt đèn đỏ. (Cảnh sát giao thông buộc người lái xe nộp tiền do vi phạm luật giao thông.)
    • Công ty bị phạt tiền xả thải trái phép. (Công ty bị buộc nộp tiền phạt do hành vi vi phạm môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phạt tiền hành chính": hình thức xử phạt do cơ quan nhà nước áp dụng đối với hành vi vi phạm quy định pháp luật, không phải hình sự.

    • Việc buôn bán hàng giả có thể bị phạt tiền hành chính lên đến vài chục triệu đồng. (Hành vi vi phạm bị xử lý bằng tiền phạt theo quy định hành chính.)
  • "phạt tiền theo hợp đồng": khoản tiền phạt do một bên vi phạm thỏa thuận trong hợp đồng phải trả cho bên kia.

    • Nếu chậm thanh toán, khách hàng sẽ bị phạt tiền theo hợp đồng. (Khoản phạt được quy định trước trong hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Phạt (động từ): trừng phạt nói chung, có thể bằng nhiều hình thức (tiền, lao động, ).

    • Học sinh bị phạt đi học muộn. (Học sinh bị trừng phạt bằng hình thức khác ngoài tiền.)
  • Tiền phạt (danh từ): số tiền phải nộp do bị phạt tiền.

    • Anh ấy đã nộp tiền phạt đúng hạn. (Số tiền bị phạt được thanh toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Xử phạt: áp dụng hình phạt (có thể bằng tiền hoặc hình thức khác).
  • Phạt vạ: (từ ) phạt tiền hoặc bắt bồi thường.
Thành ngữ liên quan
  • Phạt tiền nguội: hình thức phạt tiền được gửi qua đường bưu điện hoặc thông báo sau khi vi phạm được ghi nhận qua camera.
    • Tài xế nhận được thông báo phạt tiền nguội chạy quá tốc độ. (Người vi phạm bị phạt không bị dừng xe trực tiếp.)

Từ chứa "phạt tiền"